Hình nền cho grapeshot
BeDict Logo

grapeshot

/ˈɡreɪpʃɑt/ /ˈɡreɪpʃɒt/

Định nghĩa

noun

Chùm đạn, đạn ghém.

Ví dụ :

Trong trận hải chiến thời xưa, pháo thủ đã nạp đạn ghém, một loại đạn gồm nhiều viên bi sắt nhỏ gom lại thành chùm cực kỳ nguy hiểm, vào pháo để bắn tàu địch.