adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết chóc, gây chết người, có thể chết. Subject to death; mortal. Ví dụ : "The snake was deadly; touching it could result in death. " Con rắn đó cực độc; chạm vào nó có thể gây chết người. biology medicine nature being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, gây chết người, có độc, chí tử. Causing death; lethal. Ví dụ : "The snake bite was deadly; the victim died within hours. " Vết rắn cắn chí tử; nạn nhân chết trong vòng vài giờ. medicine biology war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, gây chết người, hiểm chết. Aiming or willing to destroy; implacable; desperately hostile. Ví dụ : "deadly enemies" Những kẻ thù không đội trời chung, quyết tâm tiêu diệt lẫn nhau. inhuman weapon war negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, bách phát bách trúng. Very accurate (of aiming with a bow, firearm, etc.). Ví dụ : "The archer's aim was deadly, hitting the target every time. " Cung thủ đó ngắm bắn cực kỳ chính xác, lần nào cũng trúng đích. military weapon ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, chán ngắt. Very boring. Ví dụ : "The meeting was so deadly boring that I almost fell asleep. " Cuộc họp chán ngắt đến mức tôi suýt ngủ gật. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh, ngầu. Excellent, awesome, cool. Ví dụ : "The new video game is deadly; everyone is raving about how awesome it is. " Trò chơi điện tử mới này đỉnh thật; ai cũng khen nó hay hết lời. language entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, chí mạng. Fatally, mortally. Ví dụ : "The teacher spoke deadly quietly, so we couldn't hear a word. " Cô giáo nói nhỏ đến mức chết người, đến nỗi chúng tôi không nghe được một chữ nào. medicine body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết chóc, gây chết người. In a way which suggests death. Ví dụ : "Her face suddenly became deadly white." Khuôn mặt cô ấy đột nhiên trắng bệch như sắp chết đến nơi. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực kỳ, vô cùng. Extremely. Ví dụ : "The teacher was deadly serious about the upcoming test. " Giáo viên cực kỳ nghiêm túc về bài kiểm tra sắp tới. negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc