noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đào huyệt, người đào mộ. A person employed to dig graves. Ví dụ : "The gravedigger prepared the plot for the burial. " Người đào mộ chuẩn bị phần đất để chôn cất. job person work religion history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đào huyệt, người chôn cất. A necrophore, or burying beetle. Ví dụ : "The small gravedigger beetle quickly buried the dead bird in the garden. " Con bọ hung nhỏ, một loài bọ chuyên chôn xác chết, nhanh chóng chôn con chim chết trong vườn. insect animal organism biology nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc