Hình nền cho graves
BeDict Logo

graves

/ɡɹeɪvz/

Định nghĩa

noun

Mộ, phần mộ, mồ mả.

Ví dụ :

Nghĩa trang cũ có rất nhiều ngôi mộ với những bia đá đã bị phong hóa theo thời gian.
verb

Ví dụ :

con tàu gỗ cũ bị hà bám đầy sau nhiều tháng lênh đênh trên biển, các thủy thủ phải cạo đáy tàu trước khi quét hắc ín mới lên thân tàu.