noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, người mới vào nghề, lính mới. An inexperienced person; a novice, beginner or newcomer Ví dụ : "The greenhorn spilled coffee all over the customer's order because he was still learning how to be a barista. " Cậu lính mới làm đổ cà phê lên hết đơn hàng của khách vì vẫn còn đang học cách pha chế. person character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc