adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái dị, gớm ghiếc, kinh tởm. In a grotesque manner; disgustingly. Ví dụ : "The clown's makeup was applied so grotesquely that the children started to cry. " Lớp trang điểm của chú hề được tô vẽ một cách quái dị đến nỗi bọn trẻ bắt đầu khóc thét. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc