Hình nền cho grotesquely
BeDict Logo

grotesquely

/ɡroʊˈtɛskli/ /ɡrəˈtɛskli/

Định nghĩa

adverb

Quái dị, gớm ghiếc, kinh tởm.

In a grotesque manner; disgustingly.

Ví dụ :

Lớp trang điểm của chú hề được tô vẽ một cách quái dị đến nỗi bọn trẻ bắt đầu khóc thét.