Hình nền cho clown
BeDict Logo

clown

/klaʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chú hề đã mua vui cho bọn trẻ tại hội chợ trường.
noun

Thằng hề, gã nhà quê, kẻ thô lỗ.

Ví dụ :

Chú tôi đúng là một thằng hề ở mấy buổi họp mặt gia đình; chú ấy toàn nói những điều không nên nói, khiến ai cũng khó chịu.