noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú hề, diễn viên hài. A slapstick performance artist often associated with a circus and usually characterized by bright, oversized clothing, a red nose, face paint, and a brightly colored wig. Ví dụ : "The clown entertained the children at the school fair. " Chú hề đã mua vui cho bọn trẻ tại hội chợ trường. entertainment person character culture art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú hề, người pha trò, kẻ gây cười. A person who acts in a silly fashion. Ví dụ : "The clown at the birthday party made everyone laugh with his silly jokes and funny faces. " Chú hề ở bữa tiệc sinh nhật làm mọi người cười ồ lên với những trò đùa ngớ ngẩn và những khuôn mặt hề hước của anh ta. person entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên hề, thằng hề, đồ ngốc. A stupid person. Ví dụ : "He spilled coffee all over the important documents; what a clown. " Hắn ta làm đổ cà phê lên hết giấy tờ quan trọng rồi; đúng là đồ ngốc. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng hề, gã nhà quê, kẻ thô lỗ. A man of coarse nature and manners; an awkward fellow; an illbred person; a boor. Ví dụ : "My uncle is a real clown at family gatherings; he always says inappropriate things and makes everyone uncomfortable. " Chú tôi đúng là một thằng hề ở mấy buổi họp mặt gia đình; chú ấy toàn nói những điều không nên nói, khiến ai cũng khó chịu. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hề, gã nhà quê, người quê mùa. One who works upon the soil; a rustic; a churl; a yokel. Ví dụ : "The new farmhand was a clumsy clown, often tripping over things in the fields. " Anh tá điền mới là một gã nhà quê vụng về, hay vấp phải đồ đạc trên đồng ruộng. person agriculture job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò hề, diễn trò. To act in a silly or playful fashion. Ví dụ : "My little brother likes to clown around after dinner, making funny faces and telling jokes. " Em trai tôi thích làm trò hề sau bữa tối, làm mặt buồn cười và kể chuyện cười. entertainment action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc quê, chế nhạo. To ridicule. Ví dụ : "The politician tried to clown the opposition's proposal, highlighting its flaws to make it seem ridiculous. " Vị chính trị gia kia cố gắng chọc quê đề xuất của phe đối lập, nhấn mạnh những thiếu sót của nó để làm cho nó trở nên lố bịch. entertainment attitude action human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc