Hình nền cho gurgling
BeDict Logo

gurgling

/ˈɡɜːrɡəlɪŋ/ /ˈɡɜːrɡl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Óc ách, ục ục.

Ví dụ :

Nước trong bồn tắm thoát xuống cống, kêu ục ục.
verb

Óc ách, ục ục.

Ví dụ :

Em bé cười khúc khích nghe như tiếng nước óc ách vì thích thú.
noun

Tiếng ọc ọc.

A gurgling sound.

Ví dụ :

"The gurgling of the water in the pipes was a strange noise all day long. "
Tiếng ọc ọc của nước chảy trong ống nước phát ra cả ngày nghe thật lạ.