Hình nền cho gusting
BeDict Logo

gusting

/ˈɡʌstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thổi mạnh, thổi từng cơn.

Ví dụ :

"The wind was gusting, making it hard to walk with my umbrella. "
Gió thổi từng cơn rất mạnh, khiến tôi khó đi bộ với chiếc ô.