verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi mạnh, thổi từng cơn. To blow in gusts. Ví dụ : "The wind was gusting, making it hard to walk with my umbrella. " Gió thổi từng cơn rất mạnh, khiến tôi khó đi bộ với chiếc ô. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm. To taste. Ví dụ : "The chef was gusting the soup broth frequently to ensure it had the right amount of salt. " Đầu bếp liên tục nếm nước súp để đảm bảo nó có đủ lượng muối cần thiết. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích thú, Khoái, Ưa chuộng. To have a relish for. Ví dụ : "He was really gusting that apple pie his grandmother made. " Anh ấy rất khoái món bánh táo bà làm. attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc