Hình nền cho gutbuckets
BeDict Logo

gutbuckets

/ˈɡʌtbʌkɪts/

Định nghĩa

noun

Đàn thùng, đàn chậu.

Ví dụ :

Ông tôi chơi nhạc bằng nhiều loại nhạc cụ dân gian, gồm đàn banjo, harmonica, và thậm chí cả vài cây đàn thùng tự chế.