Hình nền cho harmonicas
BeDict Logo

harmonicas

/hɑːrˈmɒnɪkəz/ /hɑːrˈmɑːnɪkəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp âm nhạc, bọn trẻ chơi khẩu cầm, mỗi đứa tạo ra một âm thanh khác nhau.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ sắp xếp những chiếc đàn môi thành một vòng tròn, cẩn thận làm ướt các ngón tay trước khi chơi một giai điệu ám ảnh.