Hình nền cho chordophone
BeDict Logo

chordophone

/ˈkɔːrdəfoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My daughter is learning to play the guitar, which makes it a chordophone she practices every day. "
Con gái tôi đang học chơi guitar, vậy nên nó là một loại nhạc cụ dây mà con bé luyện tập mỗi ngày.