Hình nền cho banjo
BeDict Logo

banjo

/ˈbæn.dʒəʊ/ /ˈbæn.dʒoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I come from Alabama with my banjo on my knee..."
Tôi đến từ Alabama với cây đàn banjo trên đầu gối...
noun

Đường cụt hình tròn.

(Dagenham) A cul-de-sac with a round end.

Ví dụ :

Bọn trẻ con thích chơi trốn tìm ở cái đường cụt hình tròn cuối phố nhà mình lắm, chạy vòng quanh cái chỗ hình tròn đó và nấp sau mấy chiếc xe hơi đang đỗ.