noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn banjo. A stringed musical instrument (chordophone), usually with a round body, a membrane-like soundboard and a fretted neck, played by plucking or strumming the strings. Ví dụ : "I come from Alabama with my banjo on my knee..." Tôi đến từ Alabama với cây đàn banjo trên đầu gối... music entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn banjo. Any of various similar musical instruments, such as the Tuvan doshpuluur, with a membrane-like soundboard. Ví dụ : "The Tuvan musician played a beautiful melody on his banjo. " Người nhạc sĩ Tuva chơi một giai điệu tuyệt vời trên cây đàn banjo của mình (một nhạc cụ có mặt đàn giống như trống). music culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vật hình banjo, xẻng, chảo rán. An object shaped like a banjo, especially a frying pan or a shovel. Ví dụ : "He used the old, dented banjo to scoop up the fallen leaves in the garden. " Anh ấy dùng cái xẻng (vốn dĩ trông như cái banjo cũ, móp méo) để xúc lá rụng trong vườn. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cụt hình tròn. (Dagenham) A cul-de-sac with a round end. Ví dụ : ""The kids loved playing hide-and-seek in the banjo at the end of our street, running around the circular part and ducking behind the parked cars." " Bọn trẻ con thích chơi trốn tìm ở cái đường cụt hình tròn cuối phố nhà mình lắm, chạy vòng quanh cái chỗ hình tròn đó và nấp sau mấy chiếc xe hơi đang đỗ. area place property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy banjo. To play a banjo. Ví dụ : "He likes to banjo every evening after dinner. " Anh ấy thích gảy banjo mỗi tối sau bữa tối. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ đo ván. To beat, to knock down. Ví dụ : "The angry student banjied the stack of papers onto the floor. " Người sinh viên tức giận đánh gục cả chồng giấy xuống sàn. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn phá, oanh tạc. To shell or attack (a target). Ví dụ : "The angry protestors planned to banjo the city hall with eggs and rotten vegetables. " Những người biểu tình giận dữ lên kế hoạch bắn phá tòa thị chính bằng trứng và rau củ thối. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc