Hình nền cho habile
BeDict Logo

habile

/ˈhæbɪl/

Định nghĩa

adjective

Khéo léo, tài giỏi, tháo vát.

Ví dụ :

Người thợ mộc khéo tay đó đã sửa hàng rào bị hỏng một cách nhanh chóng và hiệu quả.