adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài giỏi, tháo vát. Generally able or adroit; handy. Ví dụ : "The habile carpenter quickly and efficiently repaired the broken fence. " Người thợ mộc khéo tay đó đã sửa hàng rào bị hỏng một cách nhanh chóng và hiệu quả. ability quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc