verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quen, tập cho quen, thích nghi. To make accustomed; to accustom; to familiarize. Ví dụ : "The zookeeper tried to habituate the panda to the presence of people by gradually increasing the number of visitors near its enclosure. " Người quản lý sở thú đã cố gắng tập cho con gấu trúc quen với sự có mặt của con người bằng cách tăng dần số lượng khách tham quan gần chuồng của nó. human mind being tendency attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen, làm cho quen. To settle as an inhabitant. Ví dụ : "The migrating birds will habituate this valley for the winter. " Những loài chim di cư sẽ quen với việc sống ở thung lũng này trong mùa đông. environment biology ecology animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc