noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa đá. A storm characterized by lots of large hail. Ví dụ : "The hailstorm damaged many cars in the parking lot after school. " Trận mưa đá đã làm hư hại nhiều xe hơi ở bãi đậu xe sau giờ học. weather disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc