noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa xu. A halfpenny. Ví dụ : ""Back then, a loaf of bread cost only a few halfpence." " Hồi đó, một ổ bánh mì chỉ đáng giá vài nửa xu. value economy finance number business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa xu, đồng nửa xu. (plural: halfpennies) A discontinued British coin worth half of one penny (old or new). Ví dụ : "My grandmother kept a small jar filled with old coins, including a few halfpence from before decimalization. " Bà tôi giữ một cái hũ nhỏ đựng đầy những đồng xu cũ, trong đó có vài đồng nửa xu từ trước khi nước Anh đổi sang hệ thập phân. history economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa xu. (plural: halfpence) A quantity of money worth half a penny. Ví dụ : "He collected halfpence to buy a piece of candy. " Anh ấy góp nhặt từng nửa xu để mua một viên kẹo. amount economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc