Hình nền cho halfpence
BeDict Logo

halfpence

/ˈheɪ.pəns/

Định nghĩa

noun

Nửa xu.

Ví dụ :

""Back then, a loaf of bread cost only a few halfpence." "
Hồi đó, một ổ bánh mì chỉ đáng giá vài nửa xu.
noun

Nửa xu, đồng nửa xu.

Ví dụ :

"My grandmother kept a small jar filled with old coins, including a few halfpence from before decimalization. "
Bà tôi giữ một cái hũ nhỏ đựng đầy những đồng xu cũ, trong đó có vài đồng nửa xu từ trước khi nước Anh đổi sang hệ thập phân.