adverb🔗ShareNửa đường, giữa đường. Half of the way between two points; midway."We decided to stop for lunch halfway through our hike. "Chúng tôi quyết định dừng lại ăn trưa khi đi được nửa đường leo núi.positionplacedirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNửa chừng, một phần. Moderately; somewhat."a halfway decent place to sleep"Một chỗ ngủ tàm tạm được.degreeamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc