Hình nền cho halfway
BeDict Logo

halfway

/hɑːfˈweɪ/ /hæfweɪ/

Định nghĩa

adverb

Nửa đường, giữa đường.

Ví dụ :

"We decided to stop for lunch halfway through our hike. "
Chúng tôi quyết định dừng lại ăn trưa khi đi được nửa đường leo núi.