noun🔗ShareGiữa, khoảng giữa. The middle; the midst."The midway point in the marathon was marked by a large banner. "Điểm giữa của cuộc thi marathon được đánh dấu bằng một tấm băng rôn lớn.positionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrung đạo, con đường trung dung. A middle way or manner; a mean or middle course between extremes."To avoid a fight about vacation destinations, the family found a midway between the beach and the mountains, choosing a lake resort for their holiday. "Để tránh cãi nhau về địa điểm nghỉ mát, gia đình đã tìm được một lựa chọn trung dung, không phải biển mà cũng không phải núi, bằng cách chọn một khu nghỉ dưỡng bên hồ cho kỳ nghỉ của họ.wayphilosophyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu vui chơi, khu giải trí. The part of a fair or circus where rides, entertainments, and booths are concentrated."The midway at the county fair was packed with people enjoying the rides and games. "Khu vui chơi ở hội chợ hạt náo nhiệt với rất đông người đang chơi các trò chơi và đi các vòng đu quay.festivalentertainmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLối đi ở giữa. The widest aisle in the middle of an industrial complex (such as railroad shops or a coach yard) along which various buildings are aligned"The workers took a break on the midway of the factory, enjoying the view of the various workshops lining it. "Công nhân nghỉ giải lao trên lối đi chính giữa nhà máy, ngắm nhìn các xưởng sản xuất khác nhau nằm dọc theo lối đi đó.industrybuildingarchitectureareaplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiữa đường, ở giữa, trung gian. Being in the middle of the way or distance; middle."The midway point of the hike was a beautiful spot overlooking the valley. "Điểm dừng chân ở giữa chặng đường leo núi là một nơi tuyệt đẹp nhìn xuống thung lũng.positionplacedirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareGiữa chừng, ở giữa. Halfway; equidistant from either end point; in the middle between two points"The hikers decided to rest midway up the mountain. "Những người đi bộ đường dài quyết định nghỉ ngơi ở giữa chừng khi leo núi.positionplacedirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc