Hình nền cho hardliner
BeDict Logo

hardliner

/ˈhɑːrdˌlaɪnər/ /ˈhɑːrdˌlaɪnɚ/

Định nghĩa

noun

Người cứng rắn, người bảo thủ, người theo đường lối cứng rắn.

Ví dụ :

Người đàm phán của công đoàn là một người rất cứng rắn, kiên quyết không nhượng bộ bất kỳ yêu cầu nào của công nhân.