Hình nền cho hardliners
BeDict Logo

hardliners

/ˈhɑːrdˌlaɪnərz/ /ˈhɑːrdˌlaɪnɚz/

Định nghĩa

noun

Những người theo đường lối cứng rắn, phe bảo thủ.

Ví dụ :

Những người theo đường lối cứng rắn trong hội đồng nhà trường đã từ chối thỏa hiệp về quy định đồng phục mới, khăng khăng đòi hỏi tất cả học sinh phải mặc đồng phục.