Hình nền cho nicely
BeDict Logo

nicely

/ˈnʌɪsli/

Định nghĩa

adverb

Cẩn thận, kỹ lưỡng.

Fastidiously; carefully.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận và tỉ mỉ làm việc trên thiết kế gỗ phức tạp, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.