noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ cá voi, lớp mỡ. A fatty layer of adipose tissue found immediately beneath the epidermis. Ví dụ : "Seals and whales rely on their thick layer of blubber to stay warm in the cold ocean. " Hải cẩu và cá voi dựa vào lớp mỡ dày của chúng để giữ ấm trong đại dương lạnh giá. anatomy organism body physiology biology animal substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ cá voi, mỡ động vật biển. Fatty tissue. Ví dụ : "The whale's blubber helped keep it warm in the cold ocean. " Lớp mỡ cá voi giúp giữ ấm cho nó trong đại dương lạnh giá. body physiology anatomy animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ, lớp mỡ dày. The thick coat of fat worn by many Arctic animals, such as sea lions, and Antarctic animals, such as penguins; used to insulate warmth in the animal's body. Ví dụ : "The seal's blubber kept it warm in the icy water. " Lớp mỡ dày của con hải cẩu giúp nó giữ ấm trong làn nước băng giá. animal body physiology environment biology nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong bóng. A bubble. Ví dụ : "The child blew a soap bubble, watching as the blubber floated in the air. " Đứa trẻ thổi một bong bóng xà phòng, ngắm nhìn cái bong bóng trôi lơ lửng trong không trung. physics substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mếu máo, khóc nức nở. To make noises or broken words while crying. Ví dụ : "The little boy blubbered about his lost toy during the school assembly. " Trong buổi tập trung ở trường, cậu bé mếu máo kể về món đồ chơi bị mất của mình. emotion sound language human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưng húp, sưng mọng (vì khóc). To swell or disfigure (the face) with weeping; to wet with tears. Ví dụ : "The little boy began to blubber when his ice cream fell on the ground. " Thằng bé bắt đầu mếu máo, mặt mũi sưng húp khi kem của nó rơi xuống đất. appearance body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc