noun🔗ShareHuy hiệu đám tang, bảng hiệu đám tang. An escutcheon of a deceased person, placed within a black lozenge and hung on a wall"A simple, black hatchment hung on the wall of the school hall, mourning the death of the beloved history teacher. "Một bảng hiệu đám tang màu đen đơn giản được treo trên tường hội trường trường học, để tang cho sự ra đi của thầy giáo dạy sử được yêu mến.familyhistoryartheraldrytraditioncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc