BeDict Logo

escutcheon

/ɪˈskʌtʃən/
Hình ảnh minh họa cho escutcheon: Khiên nhỏ, tấm khiên nhỏ.
noun

Khiên nhỏ, tấm khiên nhỏ.

Huy hiệu gia tộc có hình một con sư tử vàng tung vó trên tấm khiên chính, với một khiên nhỏ màu xanh lam có hình ngôi sao bạc được đặt ở góc trên bên trái.

Hình ảnh minh họa cho escutcheon: Hoa văn trên bầu vú bò.
noun

Người nông dân xem xét hoa văn trên bầu vú con bò, hy vọng những sợi lông mọc ngược lên trên cho thấy khả năng cho sữa tốt.

Hình ảnh minh họa cho escutcheon: Ốp, tấm chắn, bệ đỡ.
noun

Người thợ sửa ống nước đã lắp một cái ốp mạ crôm sáng bóng quanh chân vòi hoa sen mới để che đi cái lỗ trên gạch.

Hình ảnh minh họa cho escutcheon: Diện liên kết, Khoảng diện tích dây chằng.
noun

Diện liên kết, Khoảng diện tích dây chằng.

Nhà sinh vật biển cẩn thận xem xét vỏ sò, chú ý đến những đường gân rõ rệt trong diện liên kết, ngay phía sau chỗ hai nửa vỏ sò gắn liền với nhau.