BeDict Logo

heraldry

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
wreaths
/ɹiːðz/

Vòng hoa.

Những vòng hoa (wreaths) trên huy hiệu gia tộc tượng trưng cho dòng dõi lâu đời của họ.

counterchanged
/ˈkaʊntərˌtʃeɪndʒd/

Đổi chỗ, Hoán đổi.

Những bức ảnh gia đình cho thấy một lịch sử đã đổi chỗ, với mỗi thế hệ phản ánh những nét tính cách được truyền lại hoán đổi nhẹ nhàng bởi những kinh nghiệm riêng của họ.

ogresses
/ˈoʊɡrəsɪz/ /ˈɑːɡrəsɪz/

Dạ quỷ cái.

Các tả về huy hiệu thường nhắc đến dạ quỷ cái; dụ, một huy hiệu thể ba khiên bạc, mỗi khiên mang hai dạ quỷ cái, trông giống như những chiếc cúc áo màu đen.

ruby
rubynoun
[ˈɹuːbi]

Hồng ngọc, màu đỏ thắm.

Họa đã dùng màu sơn đỏ thắm như hồng ngọc để làm nổi bật các chi tiết trong bức vẽ.

laurelling
/ˈlɔːrəlɪŋ/ /ˈlɑːrəlɪŋ/

Trao vòng nguyệt quế, tôn vinh.

sinh viên mỹ thuật cẩn thận kết vòng nguyệt quế bằng nguyệt quế tươi cho tượng thần Apollo để chuẩn bị cho lễ hội, như một cách tôn vinh vị thần.

yales
yalesnoun
/jeɪlz/

Dạ Lân

Tấm thảm cổ xưa miêu tả những sinh vật kỳ ảo, bao gồm cả những con Dạ Lân trông dữ tợn với cặp sừng chỉ về hai hướng ngược nhau.

scutcheon
/ˈskʌtʃ(ə)n/

Khiên, huy hiệu.

Lịch sử gia tộc của chàng hiệp được phô trương đầy tự hào trên thao trường, mỗi thế hệ được tượng trưng bằng một con vật khác nhau trên chiếc khiên huy hiệu rực rỡ sắc màu của họ.

crests
crestsnoun
/kɹɛsts/

Mào, đỉnh mũ, trang trí mũ.

trụ của các hiệp sáng loáng dưới ánh mặt trời, mỗi chiếc đều được trang trí bằng những chiếc mào lông rực rỡ sắc màu.

cottises
/ˈkɒtɪsɪz/ /ˈkɒtɪsiːz/

Dải băng nhỏ.

Huy hiệu gia tộc thiết kế hình học bao gồm một vài dải băng nhỏ, những hình góc cạnh tượng trưng cho một phần diện tích của dải băng lớn.

crampon
/ˈkɹæmpɑn/

Móc sắt.

Huy hiệu gia tộc cổ hình một móc sắt (crampon) màu bạc trên nền xanh dương.

bordures
/ˈbɔːrdʒərz/ /ˈbɔːrdʒʊrz/

Viền, mép.

Khiên của hiệp màu bạc với viền đỏ, khiến dễ dàng được nhận ra trên chiến trường.

armigers
/ˈɑːmɪdʒərz/

Người có huy hiệu, người có tước vị.

nhiều nước châu Âu, chỉ những người huy hiệu được công nhận chính thức mới được phép trưng bày phù hiệu gia tộc.

ermine
erminenoun
/ˈɜːmɪn/ /ˈɝmɪn/

Lông ermine trắng, áo choàng lông ermine.

Áo choàng của vị thẩm phán được viền bằng lông ermine trắng muốt mềm mại, một biểu tượng truyền thống của công sự chính trực.

fleurs-de-lis
/ˌflɜːrdəˈliː/ /ˌflʊərdəˈliː/

Hoa diên vĩ, Huy hiệu hoa diên vĩ.

cờ lịch sử của Pháp nền xanh dương được phủ kín bởi những huy hiệu hoa diên màu vàng kim.

counterchanging
/ˈkaʊntərˌtʃeɪndʒɪŋ/

Đổi chỗ, xen kẽ.

Người nghệ đang đổi chỗ xen kẽ các màu sắc trong những mảnh vuông của tấm chăn, luân phiên sắc thái sáng tối để tạo ra một họa tiết sống động về mặt thị giác.

medallions
/məˈdæliənz/

Huy chương lớn, mặt dây chuyền.

Nữ hoàng đeo một chiếc vòng cổ được trang trí bằng những huy chương vàng lớn.

blue ribbons
/bluː ˈrɪbənz/

Dải ruy băng xanh.

Các học giả nghiên cứu lịch sử Anh tìm hiểu về ý nghĩa của dải ruy băng xanh, biểu tượng của Huân chương Garter cao quý.

garters
/ˈɡɑːrtərz/ /ˈɡɑːɾərz/

Nẹp giữ tất.

Trên tấm khiên huy hiệu hai dải nẹp giữ tất màu bạc bắt chéo nhau theo đường chéo trên nền xanh lam.

sea dogs
/ˈsiː dɔɡz/

Thủy khuyển.

Quyển sách về huy hiệu học cho thấy một huy hiệu hai thủy khuyển đỡ lấy một tấm khiên.

points
pointsnoun
/pɔɪnts/

Điểm huyệt.

Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng các điểm huyệt trên huy hiệu, chẳng hạn như điểm trung tâm điểm danh dự, mỗi điểm đại diện cho một khu vực cụ thể trên tấm khiên.