Hình nền cho mourning
BeDict Logo

mourning

/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thương tiếc, đau buồn, than khóc.

Ví dụ :

Cả lớp đều thương tiếc sự mất mát của người thầy mà họ yêu quý.
noun

Tang lễ, sự đau buồn, niềm thương tiếc.

Ví dụ :

Sau khi bà ngoại qua đời, gia đình Maria bày tỏ niềm thương tiếc bằng cách lặng lẽ tưởng nhớ và chia sẻ những kỷ niệm chung.