noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩa trang nhà thờ, khuôn viên nhà thờ. A patch of land adjoining a church, often used as a graveyard. Ví dụ : "The children tiptoed through the churchyard, careful not to disturb the old gravestones. " Bọn trẻ rón rén đi qua khuôn viên nhà thờ, cẩn thận không làm kinh động đến những bia mộ cũ. religion architecture area place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc