noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống cỏ khô nhỏ. A small, conical stack of hay left in a field to dry before adding to a haystack Ví dụ : "After the first cutting, the field was dotted with small haycocks, waiting for a few sunny days to dry completely. " Sau đợt cắt cỏ đầu tiên, cả cánh đồng lốm đốm những đống cỏ khô nhỏ, chờ đợi vài ngày nắng nữa để khô hoàn toàn. agriculture environment plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc