noun🔗ShareXạ thủ, thiện xạ, tay thiện xạ. A man or person skilled at hitting targets, as with a firearm, bow, or thrown object."The marksman easily hit the bullseye on the target. "Tay thiện xạ đó dễ dàng bắn trúng hồng tâm trên bia.personjobmilitarysportweaponabilityactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXạ thủ, tay thiện xạ, người bắn giỏi. Goalscorer."The marksman on the school soccer team scored all the winning goals. "Cầu thủ ghi bàn giỏi nhất của đội bóng đá trường đã ghi tất cả các bàn thắng quyết định chiến thắng.sportpersonachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc