Hình nền cho marksman
BeDict Logo

marksman

/ˈmɑɹksmən/

Định nghĩa

noun

Xạ thủ, thiện xạ, tay thiện xạ.

Ví dụ :

Tay thiện xạ đó dễ dàng bắn trúng hồng tâm trên bia.