noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạn hình nón. A bullet with a conical shape. Ví dụ : "The marksman carefully loaded the conical into his rifle. " Người thiện xạ cẩn thận nạp viên đạn hình nón vào khẩu súng trường của mình. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nón, có hình nón. Of or relating to a cone or cones. Ví dụ : "The ice cream cone had a conical shape. " Cái ốc quế kem có hình dạng hình nón. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nón, có hình nón. Shaped like a cone. Ví dụ : "The ice cream cone had a conical shape. " Cái ốc quế đựng kem có hình dạng hình nón. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nón, có hình nón. Describing a map projection in which meridians are mapped to equally spaced lines radiating out from the apex and parallels of latitude are mapped to circular arcs centred on the apex. Ví dụ : "The geography textbook showed a conical map projection, where the continents looked stretched and distorted at the edges, but accurate near the line of tangency. " Sách giáo khoa địa lý có trình bày một phép chiếu bản đồ hình nón, trong đó các lục địa trông bị kéo giãn và méo mó ở các cạnh, nhưng lại chính xác gần đường tiếp tuyến. geography math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc