Hình nền cho heart-wrenching
BeDict Logo

heart-wrenching

/ˈhɑːrtˌrentʃɪŋ/ /ˈhɑːrtˌwrentʃɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Đau lòng, xé lòng, bi thương.

Ví dụ :

Bộ phim về chú chó con bị lạc thật sự rất đau lòng, khiến nhiều người phải khóc.