Hình nền cho wrenching
BeDict Logo

wrenching

/ɹɛnt͡ʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giật mạnh, vặn mạnh.

Ví dụ :

"The dog, caught in the fence, was wrenching his body trying to get free. "
Con chó bị mắc kẹt trong hàng rào, nó đang giật mạnh mình để cố gắng thoát ra.
verb

Xoắn, bóp méo, xuyên tạc.

Ví dụ :

Nhà chính trị gia bị cáo buộc đã xuyên tạc sự thật để ủng hộ luận điểm của mình, khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn nhiều so với thực tế.
verb

Tước vũ khí, xoay vũ khí đối phương.

Ví dụ :

Với một động tác nhanh nhẹn và mạnh mẽ, hiệp sĩ đã tước vũ khí, xoay mạnh thanh kiếm khỏi tay đối thủ, khiến hắn hoàn toàn mất khả năng tự vệ.