noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chú ý, sự lưu tâm. Careful attention. Ví dụ : "The teacher asked the students to pay heed to her instructions before starting the exam. " Cô giáo yêu cầu học sinh phải chú ý kỹ vào các chỉ dẫn của cô trước khi bắt đầu bài kiểm tra. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, lưu tâm, chú ý. To guard, protect. Ví dụ : "The parents heeded the school's warning about the upcoming flu outbreak, protecting their children. " Cha mẹ đã để ý đến cảnh báo của trường về đợt bùng phát cúm sắp tới, bảo vệ con cái của họ. action moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, để ý, chú ý. To mind; to regard with care; to take notice of; to attend to; to observe. Ví dụ : "The teacher asked the students to heed the instructions carefully. " Giáo viên yêu cầu học sinh chú ý cẩn thận đến các hướng dẫn. attitude action communication mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, chú ý. To pay attention, care. Ví dụ : "The teacher asked the students to heed the instructions carefully. " Cô giáo yêu cầu học sinh lưu tâm và chú ý cẩn thận đến các hướng dẫn. attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc