Hình nền cho heeded
BeDict Logo

heeded

/ˈhiːdɪd/

Định nghĩa

verb

Lưu tâm, chú ý đến.

Ví dụ :

Người cứu hộ lưu tâm đến bọn trẻ đang chơi gần khu vực nước sâu của hồ bơi, sẵn sàng giúp đỡ nếu cần.