verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, chú ý đến. To guard, protect. Ví dụ : "The lifeguard heeded the children playing near the deep end of the pool, ready to help if needed. " Người cứu hộ lưu tâm đến bọn trẻ đang chơi gần khu vực nước sâu của hồ bơi, sẵn sàng giúp đỡ nếu cần. action service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, chú ý, để ý. To mind; to regard with care; to take notice of; to attend to; to observe. Ví dụ : "The student heeded the teacher's advice and studied harder for the next test. " Học sinh đã lưu tâm lời khuyên của giáo viên và học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra tới. attitude action mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu tâm, để ý, chú ý. To pay attention, care. Ví dụ : "The student heeded the teacher's warning about the upcoming test and studied diligently. " Sinh viên đó đã lưu tâm đến lời cảnh báo của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới và học hành rất chăm chỉ. action attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc