adjective🔗ShareCẩn thận, lưu tâm, để ý. Taking heed"The child was heedful of his mother's warning about crossing the street, and waited for the light to turn green. "Đứa trẻ cẩn thận nghe theo lời mẹ dặn về việc băng qua đường, và đợi đèn xanh mới đi.attitudecharactermindmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCẩn thận, lưu tâm, chú ý. Paying close attention; mindful"The student was heedful of the teacher's instructions and completed the assignment perfectly. "Bạn học sinh đó rất lưu tâm đến những chỉ dẫn của giáo viên và đã hoàn thành bài tập một cách hoàn hảo.mindattitudecharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc