Hình nền cho heedful
BeDict Logo

heedful

/ˈhiːdfʊl/ /ˈhiːtfʊl/

Định nghĩa

adjective

Cẩn thận, lưu tâm, để ý.

Ví dụ :

Đứa trẻ cẩn thận nghe theo lời mẹ dặn về việc băng qua đường, và đợi đèn xanh mới đi.