Hình nền cho heraldic
BeDict Logo

heraldic

/həˈrældɪk/ /hɪˈrældɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về huy hiệu, thuộc về phù hiệu.

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc, với hình sư tử và hoa diên vĩ, thể hiện những biểu tượng mang tính huy hiệu truyền thống.