BeDict Logo

pursuivant

/ˈpɜː.sɪ.vənt/ /ˈpɜɹ.sɪ.vənt/
Hình ảnh minh họa cho pursuivant: Người theo hầu, người báo tin.
noun

Trong buổi lễ hoàng gia, người báo tin, đi sát ngay sau người hiệu triệu, thông báo về sự xuất hiện của các vị khách quý.

Hình ảnh minh họa cho pursuivant: Người giữ cửa, người canh cửa.
noun

Người giữ cửa, người canh cửa.

Trong buổi họp quan trọng của Đại Hội, người giữ cửa đứng nghiêm trang ở cửa trong, đảm bảo chỉ những thành viên được cho phép mới được vào.