Hình nền cho lis
BeDict Logo

lis

/lɪs/

Định nghĩa

noun

Diên vĩ tây, hoa diên vĩ.

Fleur-de-lis

Ví dụ :

Ba lô của cô bé có thêu một hình hoa diên vĩ, biểu tượng cho nguồn gốc Pháp của cô.
noun

Lý.

Ví dụ :

Vận động viên chạy marathon đó tập luyện bằng cách chạy mười dọc bờ sông mỗi sáng, tương đương với năm ki-lô-mét.