noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diên vĩ tây, hoa diên vĩ. Fleur-de-lis Ví dụ : "The girl's backpack had a small lis embroidered on it, a symbol representing her French heritage. " Ba lô của cô bé có thêu một hình hoa diên vĩ, biểu tượng cho nguồn gốc Pháp của cô. culture art royal heraldry sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lý. The Chinese mile, a traditional unit of distance equal to 1500 chis or 150 zhangs, now standardized as a half-kilometer (500 meters). Ví dụ : ""The marathon runner trained by running ten lis along the river each morning, which is equivalent to five kilometers." " Vận động viên chạy marathon đó tập luyện bằng cách chạy mười lý dọc bờ sông mỗi sáng, tương đương với năm ki-lô-mét. unit number area math history tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lý. The Korean mile, a traditional unit of distance equivalent to about 393 m. Ví dụ : ""The farmer said his rice paddy was just one lis from the village, so about 393 meters away." " Người nông dân nói ruộng lúa của ông ấy chỉ cách làng một lý, tức là khoảng 393 mét. unit culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc