Hình nền cho symbols
BeDict Logo

symbols

/ˈsɪmbəlz/

Định nghĩa

noun

Ký hiệu, biểu tượng, hình tượng.

Ví dụ :

$ là ký hiệu tượng trưng cho đồng đô la ở Mỹ và một số quốc gia khác.
noun

Ví dụ :

Các bài toán sử dụng các ký hiệu như "+" và "-" để biểu thị phép cộng và phép trừ.
noun

Biểu tượng, tín hiệu.

Ví dụ :

"The Apostles, Nicene Creed and the confessional books of Protestantism, such as the Augsburg Confession of Lutheranism are considered symbols."
Các tín đồ, tín điều Nicene và các sách xưng tội của đạo Tin Lành, chẳng hạn như Bản Tuyên xưng Augsburg của đạo Luther, được coi là những biểu tượng tóm lược các tín điều chính thống.
noun

Ký hiệu gỡ lỗi, Biểu tượng gỡ lỗi.

Ví dụ :

Khi gỡ lỗi chương trình, thông báo lỗi hiển thị địa chỉ bộ nhớ, nhưng nhờ có ký hiệu gỡ lỗi mà lập trình viên có thể nhanh chóng biết được biến nào trong mã nguồn gốc đang gây ra vấn đề.
noun

Ví dụ :

Modem đã phát hiện một vài ký hiệu không hợp lệ trên đường dây điện thoại, khiến cho kết nối internet bị rớt.