Hình nền cho hiccoughed
BeDict Logo

hiccoughed

/ˈhɪkʌpt/ /ˈhɪkəft/

Định nghĩa

verb

Nấc, bị nấc.

Ví dụ :

Sau khi uống quá nhanh lon soda có ga, cậu bé bị nấc mấy cái liền.