verb🔗ShareNấc cụt, bị nấc. To produce a hiccup; have the hiccups."The baby was hiccoughing after drinking his milk too quickly. "Em bé bị nấc cụt sau khi bú sữa quá nhanh.physiologybodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc cụt, bị nấc. To say with a hiccup."After drinking the fizzy soda too quickly, he was hiccoughing, "Excuse me," between each involuntary spasm. "Sau khi uống soda có ga quá nhanh, anh ấy bị nấc cụt và vừa nấc vừa nói "Xin lỗi" giữa mỗi cơn nấc.bodyphysiologysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc cụt. To produce an abortive sound like a hiccup."After laughing too hard, she was hiccoughing for several minutes. "Sau khi cười quá nhiều, cô ấy bị nấc cụt liên tục trong vài phút.physiologybodymedicinesoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc