Hình nền cho hiccoughing
BeDict Logo

hiccoughing

/ˈhɪkʌfɪŋ/ /ˈhɪkɒfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nấc cụt, bị nấc.

Ví dụ :

"The baby was hiccoughing after drinking his milk too quickly. "
Em bé bị nấc cụt sau khi bú sữa quá nhanh.