Hình nền cho spasm
BeDict Logo

spasm

/ˈspæz.əm/

Định nghĩa

noun

Co thắt, sự co rút, cơn co giật.

Ví dụ :

Sau khi nhấc cái hộp nặng, tôi cảm thấy một cơn co thắt nhói ở vùng lưng dưới.
noun

Cơn bộc phát, cơn bột phát, cơn co giật cảm xúc.

Ví dụ :

Sau một tuần bí ý tưởng, cô ấy bỗng nhiên có một cơn bột phát sáng tạo và viết liền ba bài thơ trong một đêm.