adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về nhà, Về hướng nhà. Of or pertaining to leading toward home. Ví dụ : "At the end of the day we gratefully set off in a homewards direction." Cuối ngày, chúng tôi biết ơn mà bắt đầu đi về hướng nhà. direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về nhà, hướng về nhà. Towards home Ví dụ : "After school, the children walked homewards, happy to be going back to their family. " Tan học, bọn trẻ đi bộ về nhà, vui vẻ vì sắp được trở về với gia đình. direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc