adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng là, mong là. In a hopeful manner. Ví dụ : "Hopefully, the weather will be better tomorrow, so we can go to the park. " Hy vọng là thời tiết ngày mai sẽ đẹp hơn để chúng ta có thể đi công viên. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng là, Mong là, Ước gì. It is hoped that; I hope; we hope. Ví dụ : "Hopefully, my father will arrive in time for the show." Hy vọng là bố tôi sẽ đến kịp giờ xem buổi biểu diễn. attitude possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc