Hình nền cho hungover
BeDict Logo

hungover

/ˈhʌŋˌəʊ.və(ɹ)/

Định nghĩa

adjective

Say rượu, mệt mỏi sau khi uống rượu.

Ví dụ :

"After the late-night party, Sarah felt hungover and tired. "
Sau bữa tiệc khuya, Sarah cảm thấy say rượu và mệt lả.