Hình nền cho hangover
BeDict Logo

hangover

/ˈhæŋəʊvə/ /ˈhæŋoʊvɚ/

Định nghĩa

noun

Di chứng sau khi uống rượu, dư âm sau chầu nhậu.

Ví dụ :

"I really enjoyed yesterday’s party, but now I have the biggest hangover – I’ll not be doing that again any time soon."
Hôm qua tôi đi tiệc vui thật đấy, nhưng giờ thì đang bị "dư âm sau chầu nhậu" nặng nhất luôn – chắc chắn là tôi sẽ không làm thế nữa trong thời gian tới đâu.
noun

Ví dụ :

Sau khi hoàn thành dự án lớn ở công ty, tôi đã ăn mừng bằng cách uống quá nhiều cà phê, và giờ tôi đang bị "dư âm" cà phê với triệu chứng đau đầu và bồn chồn.
noun

Không có bản dịch phù hợp, hiện tượng này không tồn tại trong văn hóa Việt Nam.

Ví dụ :

Nhà tạm trú cho người vô gia cư cung cấp một chỗ nghỉ ngơi đơn giản cho đêm đó, một cấu trúc giống như võng làm bằng dây thừng được gọi là "hangover" (tạm dịch: chỗ treo người ngủ).