BeDict Logo

hangover

/ˈhæŋəʊvə/ /ˈhæŋoʊvɚ/
Hình ảnh minh họa cho hangover: Di chứng sau khi uống rượu, dư âm sau chầu nhậu.
 - Image 1
hangover: Di chứng sau khi uống rượu, dư âm sau chầu nhậu.
 - Thumbnail 1
hangover: Di chứng sau khi uống rượu, dư âm sau chầu nhậu.
 - Thumbnail 2
noun

Di chứng sau khi uống rượu, dư âm sau chầu nhậu.

Hôm qua tôi đi tiệc vui thật đấy, nhưng giờ thì đang bị "dư âm sau chầu nhậu" nặng nhất luôn – chắc chắn là tôi sẽ không làm thế nữa trong thời gian tới đâu.

Hình ảnh minh họa cho hangover: Di chứng, dư âm.
 - Image 1
hangover: Di chứng, dư âm.
 - Thumbnail 1
hangover: Di chứng, dư âm.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi hoàn thành dự án lớn ở công ty, tôi đã ăn mừng bằng cách uống quá nhiều cà phê, và giờ tôi đang bị "dư âm" cà phê với triệu chứng đau đầu và bồn chồn.

Hình ảnh minh họa cho hangover: Không có bản dịch phù hợp, hiện tượng này không tồn tại trong văn hóa Việt Nam.
noun

Không có bản dịch phù hợp, hiện tượng này không tồn tại trong văn hóa Việt Nam.

Nhà tạm trú cho người vô gia cư cung cấp một chỗ nghỉ ngơi đơn giản cho đêm đó, một cấu trúc giống như võng làm bằng dây thừng được gọi là "hangover" (tạm dịch: chỗ treo người ngủ).