

idealistic
Định nghĩa
Từ liên quan
lacked verb
/lækt/
Thiếu, cần, không có.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
idealism noun
/aɪˈdɪəˌlɪzəm/ /aɪˈdiːəˌlɪzəm/
Chủ nghĩa duy tâm, tính duy tâm, lý tưởng hóa.
Tính duy tâm của cô ấy, với những kỳ vọng quá cao về việc đạt điểm tuyệt đối ở trường, đã dẫn đến thất vọng vì cô ấy gặp khó khăn trong việc cân bằng giữa việc học và công việc bán thời gian.
idealist noun
/aɪˈdiːəlɪst/ /aɪˈdiːlɪst/