

achieving
/əˈtʃiːvɪŋ/









verb
Đạt được, giành được, thành công.





noun
Đạt được, sự thành công, sự hoàn thành.
Công ty đã ăn mừng việc đội đạt được mục tiêu doanh số, đặc biệt nhấn mạnh vào quá trình làm việc vất vả và sự hợp tác, chứ không chỉ là những con số cuối cùng.
