BeDict Logo

achieving

/əˈtʃiːvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho achieving: Đạt được, sự thành công, sự hoàn thành.
 - Image 1
achieving: Đạt được, sự thành công, sự hoàn thành.
 - Thumbnail 1
achieving: Đạt được, sự thành công, sự hoàn thành.
 - Thumbnail 2
noun

Đạt được, sự thành công, sự hoàn thành.

Công ty đã ăn mừng việc đội đạt được mục tiêu doanh số, đặc biệt nhấn mạnh vào quá trình làm việc vất vả và sự hợp tác, chứ không chỉ là những con số cuối cùng.