Hình nền cho achieving
BeDict Logo

achieving

/əˈtʃiːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đạt được, thành công, gặt hái.

Ví dụ :

Học kỳ này, Maria đang đạt được điểm số rất cao trong lớp toán.
noun

Đạt được, sự thành công, sự hoàn thành.

Ví dụ :

Công ty đã ăn mừng việc đội đạt được mục tiêu doanh số, đặc biệt nhấn mạnh vào quá trình làm việc vất vả và sự hợp tác, chứ không chỉ là những con số cuối cùng.