verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thành công, gặt hái. To succeed in something, now especially in academic performance. Ví dụ : "Maria is achieving excellent grades in her math class this semester. " Học kỳ này, Maria đang đạt được điểm số rất cao trong lớp toán. achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, hoàn thành, thành công. To carry out successfully; to accomplish. Ví dụ : "Sentence: She is achieving her goal of running a marathon by training every day. " Cô ấy đang đạt được mục tiêu chạy marathon của mình bằng cách luyện tập mỗi ngày. achievement action business work ability process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, đạt được, thành công. To conclude, finish, especially successfully. Ví dụ : "She felt a great sense of accomplishment after achieving her goal of running a marathon. " Cô ấy cảm thấy rất tự hào khi hoàn thành mục tiêu chạy marathon của mình. outcome achievement action process ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thành công. To obtain, or gain (a desired result, objective etc.), as the result of exertion; to succeed in gaining; to win. Ví dụ : "After months of studying, she felt proud of achieving a good grade on her exam. " Sau nhiều tháng học tập, cô ấy cảm thấy tự hào vì đã đạt được điểm cao trong kỳ thi. achievement action outcome ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thành công. To conclude, to turn out. Ví dụ : "After much practice, the pianist is achieving a beautiful sound. " Sau nhiều luyện tập, nghệ sĩ dương cầm đang đạt được âm thanh tuyệt vời. achievement outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To obtain (a material thing). Ví dụ : "Show all the spoils by valiant kings achieved." Hãy phô bày tất cả chiến lợi phẩm mà các vị vua dũng cảm đã giành được. achievement material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, sự thành công, sự hoàn thành. Achievements, emphasizing the process of accomplishing them. Ví dụ : "The company celebrated the team's achieving of its sales goals, focusing on the hard work and collaboration involved, not just the final numbers. " Công ty đã ăn mừng việc đội đạt được mục tiêu doanh số, đặc biệt nhấn mạnh vào quá trình làm việc vất vả và sự hợp tác, chứ không chỉ là những con số cuối cùng. achievement process ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc