Hình nền cho idealism
BeDict Logo

idealism

/aɪˈdɪəˌlɪzəm/ /aɪˈdiːəˌlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa duy tâm, tính duy tâm, lý tưởng hóa.

Ví dụ :

Tính duy tâm của cô ấy, với những kỳ vọng quá cao về việc đạt điểm tuyệt đối ở trường, đã dẫn đến thất vọng vì cô ấy gặp khó khăn trong việc cân bằng giữa việc học và công việc bán thời gian.
noun

Ví dụ :

Chủ nghĩa duy tâm của cô ấy khiến cô ấy tin rằng hòa bình thế giới có thể đạt được chỉ bằng lòng tốt phổ quát.
noun

Ví dụ :

Trong bài giảng của mình, cô giáo triết học nhấn mạnh chủ nghĩa duy tâm, cho rằng sự hiểu biết thật sự về công lý chỉ đến từ việc suy ngẫm về khái niệm công lý, chứ không phải từ việc quan sát những ví dụ cụ thể về công lý trên thế giới.